Bài 3 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÓA HỌC lớp 11 sách kết nối tri thức
Mục tiêu của Bài 3 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÓA HỌC lớp 11 sách kết nối tri thức là giúp học sinh củng cố và kiểm tra lại kiến thức đã nắm vững trong chương trình Hóa học lớp 11, giúp học sinh ôn tập và kiểm tra lại kiến thức đã học trong Chương 1. Bằng cách hoàn thành bài này, học sinh sẽ có cơ hội củng cố và làm quen với các bài tập liên quan đến cân bằng hóa học và cân bằng trong dung dịch nước. Đồng thời, bài này cũng giúp học sinh nhận biết và khắc sâu kiến thức để sẵn sàng cho các bài tập và kiểm tra tiếp theo.
1.5. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
a. Ảnh hưởng của nhiệt độ (chất khí, chất lỏng)
“ Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nhiệt độ, tức là chiều phản ứng thu nhiệt, nghĩa là chiều làm giảm tác động của việc tăng nhiệt độ và ngược lại”
b. Ảnh hưởng của nồng độ (chất khí, chất lỏng)
“Khi tăng nồng độ một chất trong phản ứng thì cân bằng hóa học bị phá vỡ và chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động của chất đó và ngược lại”.
c. Ảnh hưởng của áp suất (chất khí)
“Khi tăng áp suất chung của hệ, thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất, tức là chiều làm giảm số mol khí và ngược lại”.
d. Ảnh hưởng chất xúc tác => chất xúc tác không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
1.6. Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier
“ Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, khi chịu một tác động bên ngoài làm thay đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó”.
=>Ý nghĩa của nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier: Trong kĩ thuật công nghiệp hóa học, có thể thay đổi các điều kiện chuyển dịch cân bằng theo chiều mong muốn => tăng hiệu suất của phản ứng.
2. Cân bằng trong dung dịch nước
2.1. Sự điện li
Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion đươic gọi là sự điện li.
Sự điện li được biểu diễn bằng phương trình điện li
Câu 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. Nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 2. Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
A. Thay đổi nồng độ các chất. B. Thay đổi nhiệt độ.
C. Thay đổi áp suất. D. Thêm chất xúc tác.
Câu 3. Trường hợp nào không dẫn điện được
A. NaCl rắn, khan B. NaCl trong nước
C. NaCl nóng chảy D. NaOH nóng chảy
Câu 4. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?
A. MgCl2. B. HClO3. C. Ba(OH)2. D. C6H12O6
Câu 5. Chất nào sau đây là điện li yếu
A. NaCl B. HCl C. HF D. KOH
Câu 6. Chất nào sau đây là điện li mạnh
A. HF B. MgO C. KOH D. Fe(OH)3
Câu 7. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
Câu 8. Phương trình điện li nào đúng?
A. CaCl2 → Ba+ + 2 Cl- B. Ca(OH)2 → Ca+ + 2 OHC.
AlCl3 → Al 3+ + 3 Cl2- D. Al2(SO4)3 → 2Al 3+ + 3SO42-
Câu 9. Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:
A. base B. acid C. trung tính D. không xác định
Câu 10. Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng:
A. 3 B. 10 C. 4 D. 11
Câu 11. Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là acid khi nào:
A. Cho một electron B. Nhận một electron C. Cho một proton D. Nhận một proton
Câu 12. Chất nào sau đây thuộc loại trung tính theo Bronsted?
Câu 13. Chất nào sau đây thuộc loại acid theo Bronsted?
Câu 14. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính
A. Na2CO3 B. K2SO4 C. KHCO3 D. BaCl2
Câu 15. Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A. dung dịch NaCl B. dung dịch BaCl2 C. dung dịch NaOH D. dung dịch HCl