Đề HK1 hóa 11 năm học 2023-2024 Trường THPT Phan Đình Phùng

28/12/2023

Cùng đạt điểm cao môn Hóa học trong kì thi sắp tới cùng hoa.vn bằng cách tải ngay Đề HK1 hóa 11 năm học 2023-2024 Trường THPT Phan Đình Phùng để ôn tập nhé! Đề thi được tổng hợp chi tiết, nội dung theo sát chương trình học trên lớp của các em. Do đó, hãy yên tâm tải về đề kiểm tra hoàn toàn miễn phí để ôn tập ngay hôm nay!

I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM
Câu 1: [NB] Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là
A. 3s2 3p4. B. 2s2 2p4. C. 3s2 3p6. D. 2s2 2p6.
Câu 2: [NB] Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 5, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 5, nhóm IVA.
Câu 3: [NB] Trong tự nhiên sulfur tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất, trong đó có một số hợp chất của sulfur quan trọng như khoáng pyrite. Thành phần chính của quặng pyrite là
A. 2 FeS . B. HgS.
C. ZnS. D. CaSO4.
Câu 4: [NB] Ở điều kiện thường, trạng thái và màu sắc đơn chất sulfur lần lượt là
A. lỏng; màu vàng. B. rắn, màu vàng.
C. lỏng, màu tím. D. rắn, màu tím.
Câu 5: [NB] Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sulfur?
A. là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sulfuric acid .
B. là nguyên liệu dược phẩm, phẩm nhuộm.
C. được sử dụng trong quá trình lưu hóa cao su.
D. dùng làm gia vị thức ăn.
Câu 6: [NB] Các số oxi hóa có thể có của sulfur là
A. -2; -1; 0; +4. B. -2; 0; +4; +6.
C. 0; +4; +6; +8. D. 0; +3; +5; +7.
Câu 7: [NB] Sulfur dioxide có công thức là
A. HgS. B. SO2.
C. SO3. D. H2SO4.
Câu 8: [NB] Phát biểu nào sau đây về sulfur dioxide ở điều kiện thường đúng?
A. Sulfur dioxide là chất lỏng, không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước.
B. Sulfur dioxide là chất khí, không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước.
C. Sulfur dioxide là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
D. Sulfur dioxide là chất lỏng, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Câu 9: [NB] Khí sulfur dioxide được sinh ra từ quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hóa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật, dân gian còn gọi là quá trình “xông sinh”. Tuy nhiên hiện any biện pháp này đã cấm sử dụng vì
A. gây nhiễm độc thực phẩm.
B. gây thủng tầng ozon,
C. gây ô nhiễm nguồn nước.
D. tốn kém, không mạng lại hiệu quả kinh tế.
Câu 10: [NB] Sulfuric acid có công thức phân tử là
A. HgS. B. SO2.
C. SO3. D. H2SO4.
Câu 11: [NB] Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
A. cách 1. B. cách 2.
C. cách 3. D. cách 1 và 2.
Câu 12: [NB] Đặc điểm nào sau đây không phải của sulfuric acid?
A. Là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
B. Có khả năng hút ẩm nên thường dùng làm khô hóa chất trong các bình hút ẩm.
C.Tan tốt trong nước và tỏa lượng nhiệt lớn.
D. Tan tốt trong nước và không tỏa nhiệt.
Câu 13: [NB] Khi gặp người không may bị bỏng sulfuric acid cần phải
A. đưa ngay đến trung tâm y tế gần nhất.
B. gọi điện báo cảnh sát.
C. cần sơ cứu người bị bỏng bằng cách rử sạch vết bỏng dưới vòi nước sạch trong ít nhất 20 phút trước khi đưa đến cơ sở y tế.
D. chườm đá lạnh, xoa vết bỏng bằng các loại kem, gel, dầu… rồi đưa đến cơ sở y tế.
Câu 14: [NB] Nguyên liệu chính để sản xuất sulfuric acid bằng phương pháp tiếp xúc là
A. khoáng vật sulfur (thành phần chính là S) và khoáng vật pyrite (thành phần chính là FeS2).
B. khoáng vật sulfur (thành phần chính là S) và khoáng vật chu sa, thần sa (thành phần chính là HgS).
C. khoáng vật pyrite (thành phần chính là FeS2) và khoáng vật chu sa, thần sa (thành phần chính là HgS).
D. khoáng vật pyrite (thành phần chính là FeS2) và thạch cao (thành phần chính là CaSO4).
Câu 15: [NB] Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2. B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2. D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 16: [NB] Muối nào sau đay là muối sulfate
A. Fe2(SO4)3 B. Na2SO3
C. FeCO3. D. FeS.
Câu 17: [TH] Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S + O2 0 t ⎯⎯→ SO2.
B. S + 2Na 0 t ⎯⎯→ Na2S.
C. S + 2H2SO4 (đ) 0 t ⎯⎯→ 3SO2↑ + 2H2O.
D. S + 6HNO3 (đ)  0 t ⎯⎯→ H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O.
Câu 18: [TH] Khối lượng muối thu được khi cho 4,8 gam sulfur phản ứng với 5,6 gam Iron là
A. 13,2 g. B. 8,8 g.
C. 20,8 g. D. 12,3 g.
Câu 19:[TH] Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Cồn.
Câu 20:[TH] Hấp thụ hoàn toàn 1,2395 lít khí SO2 (đkc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
A.NaHSO3.B.NaHSO3 và Na2SO3.
C.Na2SO3.D.NaOH và Na2SO3.
Câu 21: [TH] Hấp thu hoàn toàn 7,437 lít khí SO2 (đkc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là?
A.83,4 gam.B.47,4 gam.C.54,0 gam.D.41,7 gam.
Câu 22: [TH] Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là
A.5,60.B.1,12.C.2,24.D.2,80.
Câu 23: [TH] Cho các phản ứng:
(1)SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl(3)SO2 + H2S → S + H2O
(2)SO2 + Mg → S + MgO(4)SO2 + O2 → SO3
(5)SO2 + NaOH → NaHSO3 (6)SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
(7)SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4
Những phản ứng mà SO2 thể hiện tính khử là
A.(1); (2); (4); (5).B.(2); (3); (6); (7).
C.(1); (4); (7).D.(1); (7).
Câu 24: [TH] Có các thí nghiệm sau:
(I)Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II)Sục khí SO2 vào nước brom.
(III)Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV)Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A.2.B.1.C.3.D.4.

Nội dung đề thi

Luyện bài tập và đề thi thử sát với kiến thức trên lớp!!!