Đề thi Học kỳ 1 môn Lịch sử và Địa lý lớp 8 năm học 2023-2024 ( Mã đề 03 )
Nhằm mục đích hỗ trợ và giúp đỡ các bạn học sinh lớp 8 có thể củng cố kiến thức và luyện tập làm các bài thi thử,một cách nhanh chóng, hiệu quả Hocaz.vn tổng hợp và biên soạn bộ Đề thi Học kỳ 1 môn Lịch sử và Địa lý lớp 8 năm học 2023-2024 ( Mã đề 03)
Bộ đề bao gồm hai phần Trắc nghiệm và Tự luận với kiến thức chuẩn, đa dạng hỗ trợ tối đa quá trình ôn luyện , các bạn có thể tải về bản PDF hoàn toàn miễn phí để luyện tập dễ dàng hơn nhé! Chúc các bạn đạt điểm số cao trong kỳ thi sắp tới!
PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Trong những năm 1739 - 1769, ở Đàng Ngoài đã diễn ra cuộc khởi nghĩa
nông dân do ai lãnh đạo?
A. Nguyễn Danh Phương.
B. Hoàng Công Chất.
C. Nguyễn Hữu Cầu.
D. Nguyễn Nhạc.
Câu 2. Vào giữa thế kỉ XVIII, sự bùng nổ và phát triển của phong trào nông dân
Đàng Ngoài đã
A. làm lung lay chính quyền chúa Nguyễn.
B. dẫn đến sự sụp đổ của chính quyền Lê - Trịnh.
C. làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
D. dẫn đến sự sụp đổ của chính quyền chúa Nguyễn.
Câu 3. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dưới đây?
“Vua nào đại phá quân Thanh,
Đống Đa lưu dấu sử xanh muôn đời?”
A. Quang Trung.
B. Gia Long.
C. Minh Mệnh.
D. Duy Tân.
Câu 4. Trước thế mạnh của giặc Thanh, quân Tây Sơn đã rút khỏi Thăng Long
để bảo toàn lực lượng, đồng thời gấp rút xây dựng phòng tuyến chống giặc ở
A. sông Như Nguyệt.
B. Tam Điệp - Biện Sơn.
C. sông Bạch Đằng.
D. Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 5. Quân Xiêm dựa vào duyên cớ vào để tiến quân xâm lược Đại Việt vào
năm 1784?
A. Lê Chiêu Thống cầu cứu vua Xiêm để chống lại quân Tây Sơn.
B. Quân Tây Sơn quấy nhiễu, xâm phạm lãnh thổ của Xiêm.
C. Nguyễn Ánh cầu cứu vua Xiêm để chống lại quân Tây Sơn.
D. Chính quyền chúa Nguyễn lấn chiếm lãnh thổ của Xiêm.
Câu 6. Thắng lợi của quân Tây Sơn trong cuộc chiến đấu chống quân xâm lược
Mãn Thanh (1789) có ý nghĩa như thế nào?
A. Giành lại chính quyền tự chủ từ tay quân Thanh.
B. Hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.
C. Tạo điều kiện cho sự thống nhất quốc gia.
D. Bảo vệ được nền độc lập của đất nước.
Câu 7. Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, đế quốc Anh có hệ thống thuộc địa
rộng lớn nhất thế giới, được gọi là
A. “đế quốc Mặt Trời không bao giờ lặn”.
B. “đế quốc phong kiến quân phiệt”.
C. “đế quốc quân phiệt, hiếu chiến”.
D. “xứ sở của các ông vua công nghiệp”.
Câu 8. Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, đế quốc nào được mệnh danh là “xứ
sở của các ông vua công nghiệp”?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Mĩ.
D. Đức.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của sự hình thành chủ nghĩa
đế quốc?
A. Sự xuất hiện của các công ty độc quyền.
B. Sự ra đời của tầng lớp tư bản công nghiệp.
C. Hoạt động xuất khẩu tư bản của tư bản tài chính.
D. Các nước tư bản tăng cường xâm lược thuộc địa.
Câu 10. Điểm tương đồng trong chính sách đối ngoại của các nước Anh, Pháp,
Đức, Mĩ cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là gì?
A. Đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân, nhân dân lao động.
B. Tích cực chạy đua vũ trang và tăng cường xâm lược thuộc địa.
C. Cải cách đất nước để tăng cường quyền lực cho giai cấp tư sản.
D. Tập trung mọi nguồn lực của đất nước cho phát triển kinh tế.
Câu 11. Nhân dân Pa-ri nổi dậy khởi nghĩa chống lại Chính phủ Vệ quốc
(18/3/1871), vì: chính phủ Vệ quốc
A. không chia ruộng đất cho nông dân.
B. thực hiện chính sách “rào đất cướp ruộng”.
C. chấp nhận các điều kiện đầu hàng nước Phổ.
D. tham gia vào Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 12. “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” do ai soạn thảo?
A. V.I. Lê-nin.
B. Xanh-xi-mông.
C. C. Mác và Ph. Ăng-ghen.
D. C. Mác và V.I. Lê-nin.
II. Tự luận (2,0 điểm)
a) Phân tích ý nghĩa lịch sử của phong trào nông dân Tây Sơn?
b) Đánh giá vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ trong phong tào Tây Sơn và
lịch sử dân tộc.
B - PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Gió Tín hoạt động chủ yếu vào khoảng thời gian nào?
A. Vào đầu mùa đông.
B. Vào đầu mùa hạ.
C. Vào cuối mùa hạ.
D. Vào thời kì chuyển tiếp giữa 2 mùa.
Câu 2. Ở những khu vực nào, lượng mưa trung bình năm thường nhiều nhất?
A. Khu vực giáp biển và đồng bằng.
B. Khu vực núi cao và đồng bằng.
C. Khu vực núi cao và đón gió.
D. Khu vực đón gió và giáp biển.
Câu 3. Phạm vi hoạt động của miền khí hậu phía Bắc từ:
A. Nằm tả ngạn sông Hồng.
B. Phía nam sông Cả đến biên giới phía Bắc.
C. Dãy Bạch Mã trở ra Bắc.
D. Dãy Bạch Mã trở vào Nam.
Câu 4. Gió mùa mùa đông thổi theo hướng chính nào?
A. Tây Nam.
B. Tây Bắc.
C. Đông Nam.
D. Đông Bắc.