Đề kiểm tra môn Sinh Học 10 năm học 2023-2024 HK 2 SỞ GDĐT QUẢNG NAM
Vì sao nên làm các bài thi thử trước các kì thi? Khi làm bài, các kiến thức đã học sẽ được gợi nhắc, đồng thời hỗ trợ các bạn học sinh làm quen với các dạng câu hỏi sẽ có trong đề thi thật. Vậy còn chần chờ gì nữa, tải ngay Đề kiểm tra môn Sinh Học 10 năm học 2023-2024 HK 2 SỞ GDĐT QUẢNG NAM dưới dạng PDF miễn phí để làm ngay hôm nay!
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm
Câu 1. Theo lý thuyết, trong quá trình giảm phân, giai đoạn nào sau đây chiếm phần lớn thời gian
A. Kỳ cuối 1. B. Kỳ sau 2. C. Kỳ giữa 1. D. Kỳ đầu 1.
Câu 2. Trong chu kỳ tế bào, NST nhân đôi ở giai đoạn nào sau đây?
A. Pha G2 B. Pha S C. Pha G1 D. Kỳ đầu
Câu 3. Trong quá trình nguyên phân thì kỳ nào có đặc điểm NST dãn xoắn, màng nhân và nhân con xuất hiện.
A. Kỳ giữa B. Kỳ đầu C. Kỳ cuối D. Kỳ sau
Câu 4. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân.
A. Kỳ đầu 2. B. Kỳ giữa 2. C. Kỳ giữa 1. D. Kỳ đầu 1.
Câu 5. Có 5 tế bào tham gia quá trình nguyên phân hỏi tạo ra bao nhiêu tế bào sau nguyên phân.
A. 10. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 6. Trong chu kỳ tế bào thì quá trình phân bào diễn ra ở pha?
A. G1. B. S. C. G2. D. M.
Câu 7. Một tế bào sinh trứng qua quá trình giảm phân có bao nhiêu thể định hướng bị tiêu biến?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 8. Theo lý thuyết, trong nguyên phân NST kép được tách ra và phân li về hai cực của tế bào ở kỳ nào sau đây?
A. Kỳ sau B. Kỳ đầu C. Kỳ giữa D. Kỳ cuối
Câu 9. Một tế bào sinh tinh qua quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tinh trùng.
A. 2. B. 4. C. 1. D. 8.
Câu 10. Ở Ruồi giấm 2n =8. Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân. Biết không xảy ra đột biến, ở kỳ sau của nguyên phân của tế bào này có
A. 16 NST đơn B. 8 NST kép C. 8 tâm động D. 16 Cromatit
Câu 11. Đặc điểm của phân bào 2 trong giảm phân là
A. Tương tự như quá trình nguyên phân
B. Có xảy ra tiếp hợp NST
C. NST tồn tại ở mỗi kỳ dưới dạng n kép
D. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kỳ
Câu 12. Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8 quá quá trình giảm phân tạo giao tử có bộ NST là?
A. 16. B. 4. C. 5. D. 8.
Câu 13. Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo giao tử Ab chiếm tỷ lệ
A. 75%. B. 12,5%. C. 50%. D. 25%.
Câu 14. Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân
A. Gấp đôi tế bào mẹ B. gấp 3 tế bào mẹ
C. giảm đi một nửa D. giống hệt tế bào mẹ
Câu 15. Đặc điểm nào sau là đúng của quá trình giảm phân
A. Chỉ có một lần phân chia
B. NST chỉ nhân đôi một lần ở kỳ trung gian
C. Qúa trình diễn ra ở tế bào chất
D. Có 2 kỳ trung gian
Câu 16. Trong chu kỳ tế bào, giai đoạn nào sau đây không thuộc kỳ trung gian
A. Pha S B. Pha G1 C. Pha G2 D. Kỳ giữa
Câu 17. Trong giảm phân, NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo gặp ở các giai đoạn nào sau đây?
A. Kỳ cuối 1 và kỳ cuối 2. B. Kỳ sau 1 và kỳ sau 2.
C. Kỳ giữa 1 và kỳ giữa 2. D. Kỳ đầu 1 và kỳ sau 2.
Câu 18. Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?
A. giúp cơ thể sinh sản
B. Tăng số lượng tế bào trong cơ thể
C. giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển
D. Tái sinh cơ quan bị tổn thương
Câu 19. Điều gì xảy ra với tế bào nếu không vượt qua được điểm kiểm soát G1?
A. Tế bào bước sang G2 B. Tế bào tiếp tục tăng kích thước
C. Tế bào sẽ không phân chia D. Tế bào chuyển sang pha S
Câu 20. Theo lý thuyết, trong chu kỳ tế bào NST kép không có ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kỳ giữa B. Kỳ cuối C. Pha G2 D. Kỳ đầu
Câu 21. Giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào, NST co xoắn cực đại, tồn tại ở dạng kép gồm 2 cromatit dính với nhau và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo.
A. Kỳ sau B. Kỳ cuối C. Pha G1 D. Kỳ giữa
Câu 22. Theo lý thuyết, trong giảm phân bộ NST đơn bội ở trạng thái kép có ở đoạn nào sau đây
A. Kỳ cuối 2. B. Kỳ giữa 2. C. Kỳ đầu 1. D. Kỳ giữa 1.
Câu 23. Giai đoạn nào trong quá trình giảm phân, tế bào có bộ NST đơn bội n và các NST tồn tại ở trạng thái đơn.
A. Kỳ đầu 1. B. Kỳ giữa 1. C. Kỳ giữa 1. D. Kỳ cuối 2.
Câu 24. Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây.
A. Thay thế cho các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên.
B. giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống
C. giúp cơ thể tư duy và vận động
D. giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản.